CA KHÚC NƠI ĐÓ TÌNH YÊU

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIÊU ỨNG LẬT SÁCH

Tài nguyên thư viện

TÁC PHẨM VĂN HỌC

KÊNH BÁO, TẠP CHÍ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Anhu.jpg Anh_01.jpg Z5295134915877_42b9b50e04ab252a609995d826cf98aa.jpg Z5295134956050_bbff1f9f90bcb38e9ac85d2f42bfded8.jpg Z5295134888281_3aa72dc7aa206a212cfe22316e8f6048.jpg Z5295130429014_d258831140edebcf9dc26d9d5bf55dc5.jpg Z5295134873020_7003128ad91090f75e390298623a07d3.jpg Z5295134862525_5bd2cc93b41b72e93ce388292d94e735.jpg Z5295134859790_78ca8509c2dffc259463e93c7e0ab784.jpg Z5295134856462_a41e391d2a0f609c0b038bbf46f781da.jpg Z5295134852341_a7803431bd635fef542a5e6a04fc6a8c.jpg Z5295134838553_9a1707bc6c9fbd8a827fa8ca422db55c.jpg Z5295134796937_952a9d666b4ab93b92bf709034c9f775.jpg Z5295134789763_37f5529aa7e33e5e87c9e2b4460c5c2b.jpg Z5295130416247_9fd2fe7356ce10a5aa9f94f6888c2655.jpg Z5295134664473_aa9327a32760ac03b818596213813b20.jpg

    TRUYỆN NGẮN - HỒI KÝ

    TRUYỆN TEEN - TUỔI HỌC TRÒ

    SÁCH ĐIỆN TỬ SÁCH PHÁP LUẬT

    Giới thiệu cuốn sách chơi chữ

    VĂN HOÁ ĐỌC TRONG THỜI ĐẠI SỐ

    Lớp 11. Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Lê Phương Quý
    Ngày gửi: 14h:55' 01-12-2025
    Dung lượng: 672.8 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG
    TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
    -------------------(Đề thi có ___ trang)
    Họ và tên: ............................................................................

    KIỂM TRA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN: __________________
    Thời gian làm bài: ___ phút
    (không kể thời gian phát đề)
    Số báo danh: .......

    Mã đề 000

    Đề bài
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
    thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1. Mệnh đề toán học nào sau đây là mệnh đề sai?
    A. Số 2 là số nguyên.
    B. Số 2 là số hữu tỉ.
    C. Số 2 là số hữu tỉ dương.
    D. Số 2 không là số nguyên tố.
    Câu 2. Cho hai tập hợp A và B. Tập hợp A ∩ B là
    A. tập hợp tất cả các phần tử thuộc A hoặc thuộc B.
    B. tập hợp tất cả các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
    C. tập hợp các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.
    D. tập hợp tất cả các phần tử thuộc B nhưng không thuộc A .
    Câu 3. Tập hợp rỗng là
    A. tập hợp có đúng 1 phần tử.
    B. tập hợp có đúng 2 phần tử.
    C. tập hợp có vô số phần tử.
    D. tập hợp không có phần tử nào.
    Câu 4. Cho hai tập hợp A và B khác ∅. Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B khi và chỉ khi
    A. có một phần tử của A là phần tử của B.
    B. mọi phần tử của B đều là phần tử của A .
    C. mọi phần tử của A đều là phần tử của B.
    D. hiệu của A và B là tập hợp khác rỗng.
    Câu 5. Phát biểu nào nào sau đây là đúng?

    A. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: k (⃗a + b)=k
    ⃗a +k b⃗ .
    ⃗ a k + b⃗ k .
    B. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: k (⃗a + b)=⃗
    C. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: (⃗a + ⃗b) k=⃗a k+ ⃗b k .

    D. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: k (⃗a + b)=k
    ⃗a + b⃗ k .
    Câu 6. Cho góc nhọn α tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    Mã đề 000

    Trang 1

    A.

    .

    B.

    .

    C.
    .
    D.
    Câu 7. Cho góc nhọn α tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A.

    .

    .

    B.

    .

    C.
    .
    D.
    .
    Câu 8. Cho G là trọng tâm △ ABC và điểm M tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A.

    .

    B.

    .

    C.
    .
    D.
    .
    Câu 9. Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn bán kính R . Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 10. Cho tam giác ABC . Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 11. Cho đoạn thẳng
    nào sau đây là đúng?

    và hai điểm

    A.
    .
    B.
    .
    Câu 12. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

    có miền nghiệm được biểu diễn là hình tứ giác

    thuộc đoạn thẳng
    C.

    .

    D.

    sao cho:
    .

    .

    . Phát biểu
    D.

    .

    (tham khảo hình vẽ).

    Giá trị lớn nhất của biểu thức
    bằng bao nhiêu?
    A. 6 .
    B. 7 .
    C. 8 .
    D. 5 .
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1. Một cuộc thi bắn cung có 20 người tham gia. Trong lần bắn đầu tiên có 18 người bắn trúng mục
    tiêu. Trong lần bắn thứ hai có 15 người bắn trúng mục tiêu. Trong lần bắn thứ ba chỉ còn 10 người bắn
    trúng mục tiêu.
    a) Số người bắn trượt mục tiêu trong lần đầu tiên là 2 .
    b) Số người bắn trượt mục tiêu trong lần bắn thứ hai là 6 .
    c) Số người bắn trượt mục tiêu trong lần bắn thứ nhất và thứ hai nhiều nhất là 8 .
    Mã đề 000

    Trang 2

    d) Số người bắn trúng mục tiêu trong cả ba lần bắn ít nhất là 3.
    Câu 2. Cho tứ giác
    của đoạn thẳng

    a)


    lần lượt là trung điểm của các cạnh
    là trọng tâm tam giác
    .
    .

    b)

    c)
    .
    Câu 3. Cho hình bình hành

    a)



    . Gọi

    d)
    là giao điểm của

    là hai vectơ đối nhau.

    b)

    . Gọi

    là trung điểm

    .
    .




    (Hình bên).

    là hai vectơ đối nhau.

    c)
    .
    d)
    .
    Câu 4. Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 27 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ và 25 học sinh tham
    gia câu lạc bộ bóng đá.
    a) Số học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ hoặc tham gia câu lạc bộ bóng đá nhiều nhất là 40.
    b) Số học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ bóng rổ và bóng đá ít nhất là 10.
    c) Số học sinh không tham gia cả hai câu lạc bộ bóng rổ và bóng đá ít nhất là 1.
    d) Số học sinh không tham gia cả hai câu lạc bộ bóng rổ và bóng đá nhiều nhất là 10.
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1. Cho hình chữ nhật

    Câu 2. Để đo khoảng cách từ vị trí đến vị trí
    và các góc
    Khoảng cách từ vị trí

    . Độ dài của vectơ
    bằng bao nhiêu?
    ở hai bên bờ hồ, bạn Hà tiến hành đo khoảng cách

    . Kết quả nhận được là:

    (Hình bên).
    đến vị trí
    là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét)?

    Câu 3. Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến

    và đi về hai vùng biển khác nhau theo hai nửa đường

    thẳng tạo với nhau một góc
    . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 8 hải lí một giờ và tàu thứ hai chạy với tốc
    độ 12 hải lí một giờ. Sau đúng 2 giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu hải lí (làm tròn kết quả đến
    hàng đơn vị của hải lí)?
    Câu 4. Có 100 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 100 và được đặt ngửa trên bàn. Người ta lật ngược
    các tấm thẻ như sau:
    Lần thứ nhất, lật ngược tất cả các tấm thẻ có số thứ tự chia hết cho 2.
    Lần thứ hai, lật ngược tất cả các tấm thẻ có số thứ tự chia hết cho 5 .
    Mã đề 000

    Trang 3

    Hỏi sau lần thứ hai, có bao nhiêu tấm thẻ được đặt sấp. Biết rằng, khi bị lật ngược, thẻ đang ngửa sẽ thành
    sấp và thẻ đang sấp sẽ thành ngửa.
    Câu 5. Để chế biến một hộp thực phẩm
    cà chua và

    cần

    cà chua và

    thịt. Lợi nhuận thu được từ 1 hộp thực phẩm

    thịt; một hộp thực phẩm
    và 1 hộp thực phẩm

    cần
    lần

    lượt là 4000 đồng và 5000 đồng. Chị Hoa có
    cà chua và
    thịt để sản xuất các hộp thực phẩm
    và . Với lượng nguyên liệu như trên, lợi nhuận lớn nhất chị Hoa có thể thu được là bao nhiêu nghìn
    đồng?
    Câu 6. Một xưởng sản xuất bàn và ghế. Thời gian để một công nhân hoàn thiện 1 chiếc bàn và 1 chiếc
    ghế lần lượt là 120 phút và 30 phút. Xưởng có 4 công nhân, mỗi công nhân làm việc không quá 6 tiếng
    mỗi ngày. Biết rằng sản phẩm của xưởng luôn được tiêu thụ hết, mỗi chiếc bàn lãi 200 nghì đồng, mỗi
    chiếc ghế lãi 75 nghì đồng và số ghế không vượt quá 4 lần số bàn. Trong một ngày sản xuất, xưởng có thể
    thu được lợi nhuận lớn nhất là bao nhiêu tiền? Viết câu trả lời theo đơn vị triệu đồng.
    ------ HẾT ------

    Mã đề 000

    Trang 4
     
    Gửi ý kiến