Giới thiệu cuốn sách chơi chữ
VĂN HOÁ ĐỌC TRONG THỜI ĐẠI SỐ
Lớp 11. Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lê Phương Quý
Ngày gửi: 14h:55' 01-12-2025
Dung lượng: 672.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Lê Phương Quý
Ngày gửi: 14h:55' 01-12-2025
Dung lượng: 672.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Họ và tên: ............................................................................
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: __________________
Thời gian làm bài: ___ phút
(không kể thời gian phát đề)
Số báo danh: .......
Mã đề 000
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mệnh đề toán học nào sau đây là mệnh đề sai?
A. Số 2 là số nguyên.
B. Số 2 là số hữu tỉ.
C. Số 2 là số hữu tỉ dương.
D. Số 2 không là số nguyên tố.
Câu 2. Cho hai tập hợp A và B. Tập hợp A ∩ B là
A. tập hợp tất cả các phần tử thuộc A hoặc thuộc B.
B. tập hợp tất cả các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
C. tập hợp các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.
D. tập hợp tất cả các phần tử thuộc B nhưng không thuộc A .
Câu 3. Tập hợp rỗng là
A. tập hợp có đúng 1 phần tử.
B. tập hợp có đúng 2 phần tử.
C. tập hợp có vô số phần tử.
D. tập hợp không có phần tử nào.
Câu 4. Cho hai tập hợp A và B khác ∅. Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B khi và chỉ khi
A. có một phần tử của A là phần tử của B.
B. mọi phần tử của B đều là phần tử của A .
C. mọi phần tử của A đều là phần tử của B.
D. hiệu của A và B là tập hợp khác rỗng.
Câu 5. Phát biểu nào nào sau đây là đúng?
⃗
A. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: k (⃗a + b)=k
⃗a +k b⃗ .
⃗ a k + b⃗ k .
B. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: k (⃗a + b)=⃗
C. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: (⃗a + ⃗b) k=⃗a k+ ⃗b k .
⃗
D. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: k (⃗a + b)=k
⃗a + b⃗ k .
Câu 6. Cho góc nhọn α tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Mã đề 000
Trang 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 7. Cho góc nhọn α tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Cho G là trọng tâm △ ABC và điểm M tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn bán kính R . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 10. Cho tam giác ABC . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho đoạn thẳng
nào sau đây là đúng?
và hai điểm
A.
.
B.
.
Câu 12. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
có miền nghiệm được biểu diễn là hình tứ giác
thuộc đoạn thẳng
C.
.
D.
sao cho:
.
.
. Phát biểu
D.
.
(tham khảo hình vẽ).
Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng bao nhiêu?
A. 6 .
B. 7 .
C. 8 .
D. 5 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một cuộc thi bắn cung có 20 người tham gia. Trong lần bắn đầu tiên có 18 người bắn trúng mục
tiêu. Trong lần bắn thứ hai có 15 người bắn trúng mục tiêu. Trong lần bắn thứ ba chỉ còn 10 người bắn
trúng mục tiêu.
a) Số người bắn trượt mục tiêu trong lần đầu tiên là 2 .
b) Số người bắn trượt mục tiêu trong lần bắn thứ hai là 6 .
c) Số người bắn trượt mục tiêu trong lần bắn thứ nhất và thứ hai nhiều nhất là 8 .
Mã đề 000
Trang 2
d) Số người bắn trúng mục tiêu trong cả ba lần bắn ít nhất là 3.
Câu 2. Cho tứ giác
của đoạn thẳng
và
a)
có
lần lượt là trung điểm của các cạnh
là trọng tâm tam giác
.
.
b)
c)
.
Câu 3. Cho hình bình hành
a)
và
. Gọi
d)
là giao điểm của
là hai vectơ đối nhau.
b)
. Gọi
là trung điểm
.
.
và
và
(Hình bên).
là hai vectơ đối nhau.
c)
.
d)
.
Câu 4. Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 27 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ và 25 học sinh tham
gia câu lạc bộ bóng đá.
a) Số học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ hoặc tham gia câu lạc bộ bóng đá nhiều nhất là 40.
b) Số học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ bóng rổ và bóng đá ít nhất là 10.
c) Số học sinh không tham gia cả hai câu lạc bộ bóng rổ và bóng đá ít nhất là 1.
d) Số học sinh không tham gia cả hai câu lạc bộ bóng rổ và bóng đá nhiều nhất là 10.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hình chữ nhật
có
Câu 2. Để đo khoảng cách từ vị trí đến vị trí
và các góc
Khoảng cách từ vị trí
. Độ dài của vectơ
bằng bao nhiêu?
ở hai bên bờ hồ, bạn Hà tiến hành đo khoảng cách
. Kết quả nhận được là:
và
(Hình bên).
đến vị trí
là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét)?
Câu 3. Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến
và đi về hai vùng biển khác nhau theo hai nửa đường
thẳng tạo với nhau một góc
. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 8 hải lí một giờ và tàu thứ hai chạy với tốc
độ 12 hải lí một giờ. Sau đúng 2 giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu hải lí (làm tròn kết quả đến
hàng đơn vị của hải lí)?
Câu 4. Có 100 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 100 và được đặt ngửa trên bàn. Người ta lật ngược
các tấm thẻ như sau:
Lần thứ nhất, lật ngược tất cả các tấm thẻ có số thứ tự chia hết cho 2.
Lần thứ hai, lật ngược tất cả các tấm thẻ có số thứ tự chia hết cho 5 .
Mã đề 000
Trang 3
Hỏi sau lần thứ hai, có bao nhiêu tấm thẻ được đặt sấp. Biết rằng, khi bị lật ngược, thẻ đang ngửa sẽ thành
sấp và thẻ đang sấp sẽ thành ngửa.
Câu 5. Để chế biến một hộp thực phẩm
cà chua và
cần
cà chua và
thịt. Lợi nhuận thu được từ 1 hộp thực phẩm
thịt; một hộp thực phẩm
và 1 hộp thực phẩm
cần
lần
lượt là 4000 đồng và 5000 đồng. Chị Hoa có
cà chua và
thịt để sản xuất các hộp thực phẩm
và . Với lượng nguyên liệu như trên, lợi nhuận lớn nhất chị Hoa có thể thu được là bao nhiêu nghìn
đồng?
Câu 6. Một xưởng sản xuất bàn và ghế. Thời gian để một công nhân hoàn thiện 1 chiếc bàn và 1 chiếc
ghế lần lượt là 120 phút và 30 phút. Xưởng có 4 công nhân, mỗi công nhân làm việc không quá 6 tiếng
mỗi ngày. Biết rằng sản phẩm của xưởng luôn được tiêu thụ hết, mỗi chiếc bàn lãi 200 nghì đồng, mỗi
chiếc ghế lãi 75 nghì đồng và số ghế không vượt quá 4 lần số bàn. Trong một ngày sản xuất, xưởng có thể
thu được lợi nhuận lớn nhất là bao nhiêu tiền? Viết câu trả lời theo đơn vị triệu đồng.
------ HẾT ------
Mã đề 000
Trang 4
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Họ và tên: ............................................................................
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: __________________
Thời gian làm bài: ___ phút
(không kể thời gian phát đề)
Số báo danh: .......
Mã đề 000
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mệnh đề toán học nào sau đây là mệnh đề sai?
A. Số 2 là số nguyên.
B. Số 2 là số hữu tỉ.
C. Số 2 là số hữu tỉ dương.
D. Số 2 không là số nguyên tố.
Câu 2. Cho hai tập hợp A và B. Tập hợp A ∩ B là
A. tập hợp tất cả các phần tử thuộc A hoặc thuộc B.
B. tập hợp tất cả các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
C. tập hợp các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.
D. tập hợp tất cả các phần tử thuộc B nhưng không thuộc A .
Câu 3. Tập hợp rỗng là
A. tập hợp có đúng 1 phần tử.
B. tập hợp có đúng 2 phần tử.
C. tập hợp có vô số phần tử.
D. tập hợp không có phần tử nào.
Câu 4. Cho hai tập hợp A và B khác ∅. Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B khi và chỉ khi
A. có một phần tử của A là phần tử của B.
B. mọi phần tử của B đều là phần tử của A .
C. mọi phần tử của A đều là phần tử của B.
D. hiệu của A và B là tập hợp khác rỗng.
Câu 5. Phát biểu nào nào sau đây là đúng?
⃗
A. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: k (⃗a + b)=k
⃗a +k b⃗ .
⃗ a k + b⃗ k .
B. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: k (⃗a + b)=⃗
C. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: (⃗a + ⃗b) k=⃗a k+ ⃗b k .
⃗
D. Với hai vectơ bất kì a⃗ , b⃗ và số thực k , ta có: k (⃗a + b)=k
⃗a + b⃗ k .
Câu 6. Cho góc nhọn α tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Mã đề 000
Trang 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 7. Cho góc nhọn α tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Cho G là trọng tâm △ ABC và điểm M tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn bán kính R . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 10. Cho tam giác ABC . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho đoạn thẳng
nào sau đây là đúng?
và hai điểm
A.
.
B.
.
Câu 12. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
có miền nghiệm được biểu diễn là hình tứ giác
thuộc đoạn thẳng
C.
.
D.
sao cho:
.
.
. Phát biểu
D.
.
(tham khảo hình vẽ).
Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng bao nhiêu?
A. 6 .
B. 7 .
C. 8 .
D. 5 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một cuộc thi bắn cung có 20 người tham gia. Trong lần bắn đầu tiên có 18 người bắn trúng mục
tiêu. Trong lần bắn thứ hai có 15 người bắn trúng mục tiêu. Trong lần bắn thứ ba chỉ còn 10 người bắn
trúng mục tiêu.
a) Số người bắn trượt mục tiêu trong lần đầu tiên là 2 .
b) Số người bắn trượt mục tiêu trong lần bắn thứ hai là 6 .
c) Số người bắn trượt mục tiêu trong lần bắn thứ nhất và thứ hai nhiều nhất là 8 .
Mã đề 000
Trang 2
d) Số người bắn trúng mục tiêu trong cả ba lần bắn ít nhất là 3.
Câu 2. Cho tứ giác
của đoạn thẳng
và
a)
có
lần lượt là trung điểm của các cạnh
là trọng tâm tam giác
.
.
b)
c)
.
Câu 3. Cho hình bình hành
a)
và
. Gọi
d)
là giao điểm của
là hai vectơ đối nhau.
b)
. Gọi
là trung điểm
.
.
và
và
(Hình bên).
là hai vectơ đối nhau.
c)
.
d)
.
Câu 4. Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 27 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ và 25 học sinh tham
gia câu lạc bộ bóng đá.
a) Số học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ hoặc tham gia câu lạc bộ bóng đá nhiều nhất là 40.
b) Số học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ bóng rổ và bóng đá ít nhất là 10.
c) Số học sinh không tham gia cả hai câu lạc bộ bóng rổ và bóng đá ít nhất là 1.
d) Số học sinh không tham gia cả hai câu lạc bộ bóng rổ và bóng đá nhiều nhất là 10.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hình chữ nhật
có
Câu 2. Để đo khoảng cách từ vị trí đến vị trí
và các góc
Khoảng cách từ vị trí
. Độ dài của vectơ
bằng bao nhiêu?
ở hai bên bờ hồ, bạn Hà tiến hành đo khoảng cách
. Kết quả nhận được là:
và
(Hình bên).
đến vị trí
là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét)?
Câu 3. Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến
và đi về hai vùng biển khác nhau theo hai nửa đường
thẳng tạo với nhau một góc
. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 8 hải lí một giờ và tàu thứ hai chạy với tốc
độ 12 hải lí một giờ. Sau đúng 2 giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu hải lí (làm tròn kết quả đến
hàng đơn vị của hải lí)?
Câu 4. Có 100 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 100 và được đặt ngửa trên bàn. Người ta lật ngược
các tấm thẻ như sau:
Lần thứ nhất, lật ngược tất cả các tấm thẻ có số thứ tự chia hết cho 2.
Lần thứ hai, lật ngược tất cả các tấm thẻ có số thứ tự chia hết cho 5 .
Mã đề 000
Trang 3
Hỏi sau lần thứ hai, có bao nhiêu tấm thẻ được đặt sấp. Biết rằng, khi bị lật ngược, thẻ đang ngửa sẽ thành
sấp và thẻ đang sấp sẽ thành ngửa.
Câu 5. Để chế biến một hộp thực phẩm
cà chua và
cần
cà chua và
thịt. Lợi nhuận thu được từ 1 hộp thực phẩm
thịt; một hộp thực phẩm
và 1 hộp thực phẩm
cần
lần
lượt là 4000 đồng và 5000 đồng. Chị Hoa có
cà chua và
thịt để sản xuất các hộp thực phẩm
và . Với lượng nguyên liệu như trên, lợi nhuận lớn nhất chị Hoa có thể thu được là bao nhiêu nghìn
đồng?
Câu 6. Một xưởng sản xuất bàn và ghế. Thời gian để một công nhân hoàn thiện 1 chiếc bàn và 1 chiếc
ghế lần lượt là 120 phút và 30 phút. Xưởng có 4 công nhân, mỗi công nhân làm việc không quá 6 tiếng
mỗi ngày. Biết rằng sản phẩm của xưởng luôn được tiêu thụ hết, mỗi chiếc bàn lãi 200 nghì đồng, mỗi
chiếc ghế lãi 75 nghì đồng và số ghế không vượt quá 4 lần số bàn. Trong một ngày sản xuất, xưởng có thể
thu được lợi nhuận lớn nhất là bao nhiêu tiền? Viết câu trả lời theo đơn vị triệu đồng.
------ HẾT ------
Mã đề 000
Trang 4
 





